imbécile
imbécile nghĩa là người đần, đần, ngu xuẩn, yếu.
Nghĩa của imbécile
Danh từ · cả hai giống
- Người đần.
Tính từ
- Đần, ngu xuẩn.
- Il faut être imbécile pour ne pas comprendre celangu xuẩn thì mới không hiểu điều đó
- Rire imbécilecái cười ngu xuẩn
- Từ cũ, nghĩa cũ Yếu, suy yếu.
Dạng từ của imbécile
| Số nhiều | imbéciles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbécile
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với imbécile
- Espèce d'imbécile ! Đồ ngốc! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #461948
- Pauvre imbécile ! Đồ ngu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8304733
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stupid, foolish, acting like an imbecile
- Danh từ imbecile
Câu hỏi thường gặp
imbécile nghĩa là gì?
imbécile (danh từ, tính từ) nghĩa là người đần, đần, ngu xuẩn, yếu.
imbécile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imbécile (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.be.sil/.
imbécile là giống đực hay giống cái?
imbécile là danh từ cả hai giống.