icône
icône nghĩa là hình thánh.
Nghĩa của icône
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Hình thánh (vẽ trên gỗ).
Dạng từ của icône
Đi với mạo từ: une icône · l'icône
| Số nhiều | icônes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icône
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với icône
- Les icônes sont belles. Biểu tượng đẹp đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12019612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ icon (representation as an object of religious devotion); icon (small picture that represents something)
- Danh từ icon (exemplar person or thing)
Câu hỏi thường gặp
icône nghĩa là gì?
icône (danh từ) nghĩa là hình thánh.
icône phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của icône (giọng Pháp chuẩn): /i.kon/.
icône là giống đực hay giống cái?
icône là danh từ giống cái (dùng với une, la).