ichtyose
danh từ giống cái (f)
/ik.tjoz/ giọng máy của trình duyệt
ichtyose nghĩa là bệnh vảy cá.
Nghĩa của ichtyose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh vảy cá.
Dạng từ của ichtyose
Đi với mạo từ: une ichtyose · l'ichtyose
| Số nhiều | ichtyoses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ichtyose
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ichthyosis
Câu hỏi thường gặp
ichtyose nghĩa là gì?
ichtyose (danh từ) nghĩa là bệnh vảy cá.
ichtyose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ichtyose (giọng Pháp chuẩn): /ik.tjoz/.
ichtyose là giống đực hay giống cái?
ichtyose là danh từ giống cái (dùng với une, la).