ichtyosaure
danh từ giống đực (m)
/ik.tjɔ.sɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
ichtyosaure nghĩa là thằn lằn cá.
Nghĩa của ichtyosaure
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thằn lằn cá (hóa thạch).
Dạng từ của ichtyosaure
Đi với mạo từ: un ichtyosaure · l'ichtyosaure
| Số nhiều | ichtyosaures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ichtyosaure
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ichthyosaur
Câu hỏi thường gặp
ichtyosaure nghĩa là gì?
ichtyosaure (danh từ) nghĩa là thằn lằn cá.
ichtyosaure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ichtyosaure (giọng Pháp chuẩn): /ik.tjɔ.sɔʁ/.
ichtyosaure là giống đực hay giống cái?
ichtyosaure là danh từ giống đực (dùng với un, le).