illégitimité
danh từ giống cái (f)
/i.le.ʒi.ti.mi.te/ giọng máy của trình duyệt
illégitimité nghĩa là tính không hợp pháp.
Nghĩa của illégitimité
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Tính không hợp pháp.
Dạng từ của illégitimité
Đi với mạo từ: une illégitimité · l'illégitimité
| Số nhiều | illégitimités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illégitimité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ illegitimacy
Câu hỏi thường gặp
illégitimité nghĩa là gì?
illégitimité (danh từ) nghĩa là tính không hợp pháp.
illégitimité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illégitimité (giọng Pháp chuẩn): /i.le.ʒi.ti.mi.te/.
illégitimité là giống đực hay giống cái?
illégitimité là danh từ giống cái (dùng với une, la).