TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

imbiber

/ɛ̃.bi.be/ giọng máy của trình duyệt

imbiber nghĩa là tẩm, thấm.

Nghĩa của imbiber

Ngoại động từ

  1. Tẩm, thấm.
    • Imbiber d'eau une étoffetẩm nước vào vải

Chia động từ imbiber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: imbibéHiện tại phân từ: imbibant

Hiện tại présent

  • j'imbibe
  • tu imbibes
  • il/elle imbibe
  • nous imbibons
  • vous imbibez
  • ils/elles imbibent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai imbibé
  • tu as imbibé
  • il/elle a imbibé
  • nous avons imbibé
  • vous avez imbibé
  • ils/elles ont imbibé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'imbibais
  • tu imbibais
  • il/elle imbibait
  • nous imbibions
  • vous imbibiez
  • ils/elles imbibaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'imbiberai
  • tu imbiberas
  • il/elle imbibera
  • nous imbiberons
  • vous imbiberez
  • ils/elles imbiberont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'imbiberais
  • tu imbiberais
  • il/elle imbiberait
  • nous imbiberions
  • vous imbiberiez
  • ils/elles imbiberaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'imbibe
  • que tu imbibes
  • qu'il/elle imbibe
  • que nous imbibions
  • que vous imbibiez
  • qu'ils/elles imbibent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'imbibai
  • tu imbibas
  • il/elle imbiba
  • nous imbibâmes
  • vous imbibâtes
  • ils/elles imbibèrent

Mệnh lệnh impératif

  • imbibe (tu)
  • imbibons (nous)
  • imbibez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbiber

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soak, saturate

Câu hỏi thường gặp

imbiber nghĩa là gì?

imbiber (ngoại động từ) nghĩa là tẩm, thấm.

imbiber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imbiber (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.bi.be/.

Chia động từ imbiber ở thì hiện tại thế nào?

j'imbibe, tu imbibes, il/elle imbibe, nous imbibons, vous imbibez, ils/elles imbibent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.