TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sécher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/se.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

sécher nghĩa là phơi sấy, hong, bỏ học, khô đi.

Nghĩa của sécher

Ngoại động từ

  1. Phơi (khô) sấy, hong; làm khô, thấm khô, làm khô cạn.
    • Sécher ses habitsphơi áo
    • Sécher des viandessấy thịt
    • Le vent sèche les cheminsgió làm khô đường
    • La chaleur a séché les ruisseauxnắng làm khô cạn dòng suối
    • Sécher l'encrethấm khô mực
  2. Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ Bỏ học.
    • Sécher un coursbỏ một buổi học

Nội động từ

  1. Khô đi, khô cạn đi.
    • étang qui a séchéao khô cạn đi
  2. Nghĩa bóng Khô héo.
    • Sécher d'ennuikhô héo vì buồn phiền
  3. Thân mật Tắc, tịt, không trả lời được.
    • Il a séché en histoirecậu ta tắc về sử

Chia động từ sécher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: séchéHiện tại phân từ: séchant

Hiện tại présent

  • je sèche
  • tu sèches
  • il/elle sèche
  • nous séchons
  • vous séchez
  • ils/elles sèchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai séché
  • tu as séché
  • il/elle a séché
  • nous avons séché
  • vous avez séché
  • ils/elles ont séché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je séchais
  • tu séchais
  • il/elle séchait
  • nous séchions
  • vous séchiez
  • ils/elles séchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sècherai
  • tu sècheras
  • il/elle sèchera
  • nous sècherons
  • vous sècherez
  • ils/elles sècheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sècherais
  • tu sècherais
  • il/elle sècherait
  • nous sècherions
  • vous sècheriez
  • ils/elles sècheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sèche
  • que tu sèches
  • qu'il/elle sèche
  • que nous séchions
  • que vous séchiez
  • qu'ils/elles sèchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je séchai
  • tu séchas
  • il/elle sécha
  • nous séchâmes
  • vous séchâtes
  • ils/elles séchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sèche (tu)
  • séchons (nous)
  • séchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sécher

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sécher

Cụm từ, thành ngữ với sécher

  • sécher les larmes — an ủi
  • sécher un verre — (thân mật) nốc cạn chén
  • sécher d'impatience — sốt ruột
  • sécher sur pied — mòn mỏi vì buồn phiền

Câu ví dụ với sécher

  • Nous n'avons pas de sèche-linge. Chúng tôi không có máy sấy quần áo.Tatoeba #718782
  • Mon prof de physique s'en fiche si je sèche les cours. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #3208
  • Maria est en train de sécher ses cheveux avec le sèche-cheveux. Mary giờ đang sấy khô tóc bằng máy sấy tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877571
  • Tu as déjà séché l’école ? Bạn đã từng trốn học chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3563077
  • Pendant les dix dernières années, j'ai nourri mon chien avec des croquettes sèches. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1645967

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dry; to play truant; to dry up, to run out of things to say; to fail

Câu hỏi thường gặp

sécher nghĩa là gì?

sécher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phơi sấy, hong, bỏ học, khô đi.

sécher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sécher (giọng Pháp chuẩn): /se.ʃe/.

Chia động từ sécher ở thì hiện tại thế nào?

je sèche, tu sèches, il/elle sèche, nous séchons, vous séchez, ils/elles sèchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.