sécher
sécher nghĩa là phơi sấy, hong, bỏ học, khô đi.
Nghĩa của sécher
Ngoại động từ
- Phơi (khô) sấy, hong; làm khô, thấm khô, làm khô cạn.
- Sécher ses habitsphơi áo
- Sécher des viandessấy thịt
- Le vent sèche les cheminsgió làm khô đường
- La chaleur a séché les ruisseauxnắng làm khô cạn dòng suối
- Sécher l'encrethấm khô mực
- Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ Bỏ học.
- Sécher un coursbỏ một buổi học
Nội động từ
- Khô đi, khô cạn đi.
- étang qui a séchéao khô cạn đi
- Nghĩa bóng Khô héo.
- Sécher d'ennuikhô héo vì buồn phiền
- Thân mật Tắc, tịt, không trả lời được.
- Il a séché en histoirecậu ta tắc về sử
Chia động từ sécher
Hiện tại présent
- je sèche
- tu sèches
- il/elle sèche
- nous séchons
- vous séchez
- ils/elles sèchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai séché
- tu as séché
- il/elle a séché
- nous avons séché
- vous avez séché
- ils/elles ont séché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je séchais
- tu séchais
- il/elle séchait
- nous séchions
- vous séchiez
- ils/elles séchaient
Tương lai đơn futur simple
- je sècherai
- tu sècheras
- il/elle sèchera
- nous sècherons
- vous sècherez
- ils/elles sècheront
Điều kiện conditionnel présent
- je sècherais
- tu sècherais
- il/elle sècherait
- nous sècherions
- vous sècheriez
- ils/elles sècheraient
Giả định subjonctif présent
- que je sèche
- que tu sèches
- qu'il/elle sèche
- que nous séchions
- que vous séchiez
- qu'ils/elles sèchent
Quá khứ đơn passé simple
- je séchai
- tu séchas
- il/elle sécha
- nous séchâmes
- vous séchâtes
- ils/elles séchèrent
Mệnh lệnh impératif
- sèche (tu)
- séchons (nous)
- séchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sécher
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sécher
Cụm từ, thành ngữ với sécher
- sécher les larmes — an ủi
- sécher un verre — (thân mật) nốc cạn chén
- sécher d'impatience — sốt ruột
- sécher sur pied — mòn mỏi vì buồn phiền
Câu ví dụ với sécher
- Nous n'avons pas de sèche-linge. Chúng tôi không có máy sấy quần áo.Tatoeba #718782
- Mon prof de physique s'en fiche si je sèche les cours. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #3208
- Maria est en train de sécher ses cheveux avec le sèche-cheveux. Mary giờ đang sấy khô tóc bằng máy sấy tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877571
- Tu as déjà séché l’école ? Bạn đã từng trốn học chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3563077
- Pendant les dix dernières années, j'ai nourri mon chien avec des croquettes sèches. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1645967
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dry; to play truant; to dry up, to run out of things to say; to fail
Câu hỏi thường gặp
sécher nghĩa là gì?
sécher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phơi sấy, hong, bỏ học, khô đi.
sécher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sécher (giọng Pháp chuẩn): /se.ʃe/.
Chia động từ sécher ở thì hiện tại thế nào?
je sèche, tu sèches, il/elle sèche, nous séchons, vous séchez, ils/elles sèchent.