TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

humecter

/y.mɛk.te/ giọng máy của trình duyệt

humecter nghĩa là làm ẩm, tẩm ướt.

Nghĩa của humecter

Ngoại động từ

  1. Làm ẩm, tẩm ướt.
    • La sueur qui humecte les tempesmồ hôi tẩm ướt thái dương

Chia động từ humecter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: humectéHiện tại phân từ: humectant

Hiện tại présent

  • j'humecte
  • tu humectes
  • il/elle humecte
  • nous humectons
  • vous humectez
  • ils/elles humectent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai humecté
  • tu as humecté
  • il/elle a humecté
  • nous avons humecté
  • vous avez humecté
  • ils/elles ont humecté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'humectais
  • tu humectais
  • il/elle humectait
  • nous humections
  • vous humectiez
  • ils/elles humectaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'humecterai
  • tu humecteras
  • il/elle humectera
  • nous humecterons
  • vous humecterez
  • ils/elles humecteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'humecterais
  • tu humecterais
  • il/elle humecterait
  • nous humecterions
  • vous humecteriez
  • ils/elles humecteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'humecte
  • que tu humectes
  • qu'il/elle humecte
  • que nous humections
  • que vous humectiez
  • qu'ils/elles humectent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'humectai
  • tu humectas
  • il/elle humecta
  • nous humectâmes
  • vous humectâtes
  • ils/elles humectèrent

Mệnh lệnh impératif

  • humecte (tu)
  • humectons (nous)
  • humectez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humecter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to moisten (make slightly wet)

Câu hỏi thường gặp

humecter nghĩa là gì?

humecter (ngoại động từ) nghĩa là làm ẩm, tẩm ướt.

humecter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humecter (giọng Pháp chuẩn): /y.mɛk.te/.

Chia động từ humecter ở thì hiện tại thế nào?

j'humecte, tu humectes, il/elle humecte, nous humectons, vous humectez, ils/elles humectent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.