TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tremper

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tʁɑ̃.pe/ giọng máy của trình duyệt

tremper nghĩa là nhúng, thấm, làm ướt, nhúng ngâm.

Nghĩa của tremper

Ngoại động từ

  1. Nhúng.
    • Tremper sa plume dans l'encrenhúng ngòi bút vào mực
  2. Thấm; làm ướt.
    • Sueur qui trempe la chemisemồ hôi thấm áo sơ mi
    • L'averse qui a trempé le planchertrận mưa rào đã làm ướt sàn
  3. Kỹ thuật Tôi.
    • Tremper une lame d'épéetôi một lưỡi gươm
  4. Nghĩa bóng Tôi luyện.
    • L'expérience l'a trempékinh nghiệm đã tôi luyện anh ấy

Nội động từ

  1. Nhúng ngâm.
    • Fleurs qui trempent dans l'eau d'un vasehoa nhúng vào nước trong bình
    • Mettre du linge à tremperbỏ quần áo vào ngâm
  2. Nghĩa bóng Nhúng vào, can vào.
    • Tremper dans un crimenhúng vào một tội ác

Chia động từ tremper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trempéHiện tại phân từ: trempant

Hiện tại présent

  • je trempe
  • tu trempes
  • il/elle trempe
  • nous trempons
  • vous trempez
  • ils/elles trempent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trempé
  • tu as trempé
  • il/elle a trempé
  • nous avons trempé
  • vous avez trempé
  • ils/elles ont trempé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trempais
  • tu trempais
  • il/elle trempait
  • nous trempions
  • vous trempiez
  • ils/elles trempaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tremperai
  • tu tremperas
  • il/elle trempera
  • nous tremperons
  • vous tremperez
  • ils/elles tremperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je tremperais
  • tu tremperais
  • il/elle tremperait
  • nous tremperions
  • vous tremperiez
  • ils/elles tremperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je trempe
  • que tu trempes
  • qu'il/elle trempe
  • que nous trempions
  • que vous trempiez
  • qu'ils/elles trempent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trempai
  • tu trempas
  • il/elle trempa
  • nous trempâmes
  • vous trempâtes
  • ils/elles trempèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trempe (tu)
  • trempons (nous)
  • trempez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của tremper

Cụm từ, thành ngữ với tremper

  • tremper la soupe — nhúng bánh mì vào nước xúp
  • tremper ses mains dans le sang — (văn học) nhúng tay vào máu
  • tremper son vin — pha thêm nước vào rượu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soak, to drench, to wet; to dip, to dunk, to immerse; to temper (metal), to harden

Câu hỏi thường gặp

tremper nghĩa là gì?

tremper (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhúng, thấm, làm ướt, nhúng ngâm.

tremper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tremper (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.pe/.

Chia động từ tremper ở thì hiện tại thế nào?

je trempe, tu trempes, il/elle trempe, nous trempons, vous trempez, ils/elles trempent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.