TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arroser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.ʁo.ze/ giọng máy của trình duyệt

arroser nghĩa là tưới, chảy qua.

Nghĩa của arroser

Ngoại động từ

  1. Tưới.
    • Arroser les fleurstưới hoa
  2. Chảy qua.
    • Le Fleuve Rouge arrose Hanoisông Hồng chảy qua Hà Nội
  3. Giội bom.
  4. Thân mật Khao rượu.
    • Arroser son diplômekhao rượu sau khi thi đỗ
  5. Thân mật Lo lót.
    • Arroser un mandarinlo lót quan lại
  6. Thân mật Kèm thêm rượu, rưới thêm rượu.
    • Arroser son repas de vinăn cơm có uống rượu
    • Arroser son caféthêm rượu vào cà phê

Chia động từ arroser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: arroséHiện tại phân từ: arrosant

Hiện tại présent

  • j'arrose
  • tu arroses
  • il/elle arrose
  • nous arrosons
  • vous arrosez
  • ils/elles arrosent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai arrosé
  • tu as arrosé
  • il/elle a arrosé
  • nous avons arrosé
  • vous avez arrosé
  • ils/elles ont arrosé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'arrosais
  • tu arrosais
  • il/elle arrosait
  • nous arrosions
  • vous arrosiez
  • ils/elles arrosaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'arroserai
  • tu arroseras
  • il/elle arrosera
  • nous arroserons
  • vous arroserez
  • ils/elles arroseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'arroserais
  • tu arroserais
  • il/elle arroserait
  • nous arroserions
  • vous arroseriez
  • ils/elles arroseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'arrose
  • que tu arroses
  • qu'il/elle arrose
  • que nous arrosions
  • que vous arrosiez
  • qu'ils/elles arrosent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'arrosai
  • tu arrosas
  • il/elle arrosa
  • nous arrosâmes
  • vous arrosâtes
  • ils/elles arrosèrent

Mệnh lệnh impératif

  • arrose (tu)
  • arrosons (nous)
  • arrosez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arroser

Trái nghĩa

Họ từ của arroser

Câu ví dụ với arroser

  • J’ai arrosé le jardin. Tôi đã tưới cây trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230810
  • J'ai arrosé le jardin. Tôi đã tưới cây trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11045274
  • J’arrosais le jardin. Tôi đã tưới cây trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2206389
  • Papa arrosait les fleurs. Bố lúc đó đang tưới hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5737007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to water (e.g. plants); to sprinkle; to squirt; to spray

Câu hỏi thường gặp

arroser nghĩa là gì?

arroser (ngoại động từ) nghĩa là tưới, chảy qua.

arroser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arroser (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁo.ze/.

Chia động từ arroser ở thì hiện tại thế nào?

j'arrose, tu arroses, il/elle arrose, nous arrosons, vous arrosez, ils/elles arrosent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.