TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

assécher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.se.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

assécher nghĩa là tháo khô, tát cạn.

Nghĩa của assécher

Ngoại động từ

  1. Tháo khô, tát cạn.
    • Assécher un terrain marécageuxtát cạn một khu đất đầm lầy

Chia động từ assécher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: asséchéHiện tại phân từ: asséchant

Hiện tại présent

  • j'assèche
  • tu assèches
  • il/elle assèche
  • nous asséchons
  • vous asséchez
  • ils/elles assèchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai asséché
  • tu as asséché
  • il/elle a asséché
  • nous avons asséché
  • vous avez asséché
  • ils/elles ont asséché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'asséchais
  • tu asséchais
  • il/elle asséchait
  • nous asséchions
  • vous asséchiez
  • ils/elles asséchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'assècherai
  • tu assècheras
  • il/elle assèchera
  • nous assècherons
  • vous assècherez
  • ils/elles assècheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'assècherais
  • tu assècherais
  • il/elle assècherait
  • nous assècherions
  • vous assècheriez
  • ils/elles assècheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'assèche
  • que tu assèches
  • qu'il/elle assèche
  • que nous asséchions
  • que vous asséchiez
  • qu'ils/elles assèchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'asséchai
  • tu asséchas
  • il/elle assécha
  • nous asséchâmes
  • vous asséchâtes
  • ils/elles asséchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • assèche (tu)
  • asséchons (nous)
  • asséchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assécher

Trái nghĩa

Câu ví dụ với assécher

  • Cet étang ne s'assèche pas, même en été. Ao này không bị cạn ngay cả trong mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dry out; to dry

Câu hỏi thường gặp

assécher nghĩa là gì?

assécher (ngoại động từ) nghĩa là tháo khô, tát cạn.

assécher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assécher (giọng Pháp chuẩn): /a.se.ʃe/.

Chia động từ assécher ở thì hiện tại thế nào?

j'assèche, tu assèches, il/elle assèche, nous asséchons, vous asséchez, ils/elles assèchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.