assécher
assécher nghĩa là tháo khô, tát cạn.
Nghĩa của assécher
Ngoại động từ
- Tháo khô, tát cạn.
- Assécher un terrain marécageuxtát cạn một khu đất đầm lầy
Chia động từ assécher
Hiện tại présent
- j'assèche
- tu assèches
- il/elle assèche
- nous asséchons
- vous asséchez
- ils/elles assèchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai asséché
- tu as asséché
- il/elle a asséché
- nous avons asséché
- vous avez asséché
- ils/elles ont asséché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'asséchais
- tu asséchais
- il/elle asséchait
- nous asséchions
- vous asséchiez
- ils/elles asséchaient
Tương lai đơn futur simple
- j'assècherai
- tu assècheras
- il/elle assèchera
- nous assècherons
- vous assècherez
- ils/elles assècheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'assècherais
- tu assècherais
- il/elle assècherait
- nous assècherions
- vous assècheriez
- ils/elles assècheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'assèche
- que tu assèches
- qu'il/elle assèche
- que nous asséchions
- que vous asséchiez
- qu'ils/elles assèchent
Quá khứ đơn passé simple
- j'asséchai
- tu asséchas
- il/elle assécha
- nous asséchâmes
- vous asséchâtes
- ils/elles asséchèrent
Mệnh lệnh impératif
- assèche (tu)
- asséchons (nous)
- asséchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assécher
Trái nghĩa
Câu ví dụ với assécher
- Cet étang ne s'assèche pas, même en été. Ao này không bị cạn ngay cả trong mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396143
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dry out; to dry
Câu hỏi thường gặp
assécher nghĩa là gì?
assécher (ngoại động từ) nghĩa là tháo khô, tát cạn.
assécher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assécher (giọng Pháp chuẩn): /a.se.ʃe/.
Chia động từ assécher ở thì hiện tại thế nào?
j'assèche, tu assèches, il/elle assèche, nous asséchons, vous asséchez, ils/elles assèchent.