TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inonder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.nɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

inonder nghĩa là làm ngập, gây lụt, làm ướt đẫm.

Nghĩa của inonder

Ngoại động từ

  1. Làm ngập, gây lụt.
    • Inonder une régionlàm ngập một vùng
  2. Làm ướt đẫm.
    • Quelle averse! Nous avons été inondésmưa rào ghê quá, chúng tôi ướt đẫm
    • Visage inondé de larmesmặt đẫm lệ
  3. Nghĩa bóng Tràn ngập.
    • Les articles en matière plastique inondent le marchéhàng chất dẻo tràn ngập thị trường
    • Joie qui inonde l'âmeniềm vui tràn ngập tâm hồn

Chia động từ inonder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: inondéHiện tại phân từ: inondant

Hiện tại présent

  • j'inonde
  • tu inondes
  • il/elle inonde
  • nous inondons
  • vous inondez
  • ils/elles inondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai inondé
  • tu as inondé
  • il/elle a inondé
  • nous avons inondé
  • vous avez inondé
  • ils/elles ont inondé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'inondais
  • tu inondais
  • il/elle inondait
  • nous inondions
  • vous inondiez
  • ils/elles inondaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inonderai
  • tu inonderas
  • il/elle inondera
  • nous inonderons
  • vous inonderez
  • ils/elles inonderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inonderais
  • tu inonderais
  • il/elle inonderait
  • nous inonderions
  • vous inonderiez
  • ils/elles inonderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'inonde
  • que tu inondes
  • qu'il/elle inonde
  • que nous inondions
  • que vous inondiez
  • qu'ils/elles inondent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'inondai
  • tu inondas
  • il/elle inonda
  • nous inondâmes
  • vous inondâtes
  • ils/elles inondèrent

Mệnh lệnh impératif

  • inonde (tu)
  • inondons (nous)
  • inondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inonder

Trái nghĩa

Họ từ của inonder

Câu ví dụ với inonder

  • Le clair de lune inonda la pièce. Ánh trăng tràn ngập căn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11214622
  • La lumière lunaire inonda la pièce. Ánh trăng tràn ngập căn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1805628

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flood (to overflow); to inundate

Câu hỏi thường gặp

inonder nghĩa là gì?

inonder (ngoại động từ) nghĩa là làm ngập, gây lụt, làm ướt đẫm.

inonder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inonder (giọng Pháp chuẩn): /i.nɔ̃.de/.

Chia động từ inonder ở thì hiện tại thế nào?

j'inonde, tu inondes, il/elle inonde, nous inondons, vous inondez, ils/elles inondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.