inondation
inondation nghĩa là lụt, nước lụt, sự làm ngập, sự ngập.
Nghĩa của inondation
Danh từ · giống cái
- Lụt, nước lụt.
- L'inondation causée par les pluieslụt do mưa
- L'inondation couvrait les terres bassesnước nước lụt tràn khắp vùng nước thấp
- Sự làm ngập, sự ngập.
- L'inondation volontaire d'un territoiresự cố ý làm ngập một vùng
- Inondation ventriculaire(y học) sự ngập não thất
- Nghĩa bóng Sự tràn ngập.
- Inondation d'un marché par des produits étrangersviệc hàng nước ngoài tràn ngập thị trường
Dạng từ của inondation
Đi với mạo từ: une inondation · l'inondation
| Số nhiều | inondations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inondation
Trái nghĩa
Họ từ của inondation
Câu ví dụ với inondation
- L'inondation était le plus grand désastre qu'ils ont jamais eu. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #495422
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flood (overflow of water); flood, inundation (a large influx of e.g. people)
Câu hỏi thường gặp
inondation nghĩa là gì?
inondation (danh từ) nghĩa là lụt, nước lụt, sự làm ngập, sự ngập.
inondation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inondation (giọng Pháp chuẩn): /i.nɔ̃.da.sjɔ̃/.
inondation là giống đực hay giống cái?
inondation là danh từ giống cái (dùng với une, la).