TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inondé

/i.nɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

inondé nghĩa là bị lụt, người bị nạn lụt.

Nghĩa của inondé

Tính từ

  1. Bị lụt.
    • Région inondéemiền bị lụt

Danh từ · cả hai giống

  1. Người bị nạn lụt.
    • Secourir les inondéscứu giúp những người bị nạn lụt

Dạng từ của inondé

Số nhiềuinondés
Giống cáiinondée
Giống cái số nhiềuinondées

Câu hỏi thường gặp

inondé nghĩa là gì?

inondé (tính từ, danh từ) nghĩa là bị lụt, người bị nạn lụt.

inondé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inondé (giọng Pháp chuẩn): /i.nɔ̃.de/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.