inondé
/i.nɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt
inondé nghĩa là bị lụt, người bị nạn lụt.
Nghĩa của inondé
Tính từ
- Bị lụt.
- Région inondéemiền bị lụt
Danh từ · cả hai giống
- Người bị nạn lụt.
- Secourir les inondéscứu giúp những người bị nạn lụt
Dạng từ của inondé
| Số nhiều | inondés |
| Giống cái | inondée |
| Giống cái số nhiều | inondées |
Câu hỏi thường gặp
inondé nghĩa là gì?
inondé (tính từ, danh từ) nghĩa là bị lụt, người bị nạn lụt.
inondé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inondé (giọng Pháp chuẩn): /i.nɔ̃.de/.