TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brosser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bʁɔ.se/ giọng máy của trình duyệt

brosser nghĩa là chải, vẽ, phác, luồn qua bãi cây.

Nghĩa của brosser

Ngoại động từ

  1. Chải.
    • Brosser son chapeauchải mũ
    • Brosser quelqu'unchải quần áo cho ai
  2. Vẽ, phác.
    • Brosser une toilevẽ một bức tranh
    • Brosser un tableau de la situation(nghĩa bóng) phác ra một bức tranh về tình hình
  3. Thể dục thể thao Đập xoáy (quả bóng).

Nội động từ

  1. Săn bắn Luồn qua bãi cây.

Chia động từ brosser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: brosséHiện tại phân từ: brossant

Hiện tại présent

  • je brosse
  • tu brosses
  • il/elle brosse
  • nous brossons
  • vous brossez
  • ils/elles brossent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brossé
  • tu as brossé
  • il/elle a brossé
  • nous avons brossé
  • vous avez brossé
  • ils/elles ont brossé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brossais
  • tu brossais
  • il/elle brossait
  • nous brossions
  • vous brossiez
  • ils/elles brossaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brosserai
  • tu brosseras
  • il/elle brossera
  • nous brosserons
  • vous brosserez
  • ils/elles brosseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je brosserais
  • tu brosserais
  • il/elle brosserait
  • nous brosserions
  • vous brosseriez
  • ils/elles brosseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je brosse
  • que tu brosses
  • qu'il/elle brosse
  • que nous brossions
  • que vous brossiez
  • qu'ils/elles brossent

Quá khứ đơn passé simple

  • je brossai
  • tu brossas
  • il/elle brossa
  • nous brossâmes
  • vous brossâtes
  • ils/elles brossèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brosse (tu)
  • brossons (nous)
  • brossez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với brosser

  • Je me brosse toujours les dents avant d'aller au lit. Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.Tatoeba #140030
  • Elle a brossé le chapeau de son mari. Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134648
  • Il faut que tu te brosses les dents avant de dormir. Bạn phải làm sạch răng trước khi lên giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136187

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brush (to clean/tidy/shape with a brush); to whip, to beat (to defeat); to play truant, to skip class

Câu hỏi thường gặp

brosser nghĩa là gì?

brosser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chải, vẽ, phác, luồn qua bãi cây.

brosser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brosser (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ.se/.

Chia động từ brosser ở thì hiện tại thế nào?

je brosse, tu brosses, il/elle brosse, nous brossons, vous brossez, ils/elles brossent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.