séchoir
danh từ giống đực (m)
/se.ʃwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
séchoir nghĩa là nhà sấy, giàn hong quần áo.
Nghĩa của séchoir
Danh từ · giống đực
- Nhà sấy.
- Séchoir à tabacnhà sấy thuốc lá
- Giàn hong quần áo.
- Máy sấy; máy sấy tóc.
Dạng từ của séchoir
Đi với mạo từ: un séchoir · le séchoir
| Số nhiều | séchoirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với séchoir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drying room; drying rack; synonym of sèche-cheveux (“hairdryer”); jail
Câu hỏi thường gặp
séchoir nghĩa là gì?
séchoir (danh từ) nghĩa là nhà sấy, giàn hong quần áo.
séchoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của séchoir (giọng Pháp chuẩn): /se.ʃwaʁ/.
séchoir là giống đực hay giống cái?
séchoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).