iconologie
danh từ giống cái (f)
/i.kɔ.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
iconologie nghĩa là hình hiệu học.
Nghĩa của iconologie
Danh từ · giống cái
- Hình hiệu học.
Dạng từ của iconologie
Đi với mạo từ: une iconologie · l'iconologie
| Số nhiều | iconologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iconologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iconology
Câu hỏi thường gặp
iconologie nghĩa là gì?
iconologie (danh từ) nghĩa là hình hiệu học.
iconologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iconologie (giọng Pháp chuẩn): /i.kɔ.nɔ.lɔ.ʒi/.
iconologie là giống đực hay giống cái?
iconologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).