Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ J
393 mục từ bắt đầu bằng chữ J, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/2
- jngày
- j'aitôi có
- j'ai peurtôi sợ
- j'ai une questionTôi có một câu hỏi
- jablerãnh đáy
- jablerxoi rãnh đáy
- jabotdiều, khăn ngực
- jacassechim ác là
- jacassementtiếng kiêu ríu rít, sự nói liến thoắng, sự nói huyên thiên
- jacasseurhay nói huyên thiên, người nói huyên thiên
- jacentvô chủ
- jachèreNông nghiệp sự bỏ hóa
- jackjắc, chốt cắm
- jacovẹt xám
- jacobinNgười tích cực ủng hộ chính thể cộng hòa
- jacobinismeChủ nghĩa Gia cô banh
- jacobusđồng giắc
- jacobéecỏ lưỡi chó
- jaconasvải jaga
- jacquardvải cải hoa
- jacquelinelọ sành hình người
- jacquemartNhư jaquemart
- jacqueriekhởi nghĩa nông dân
- jacquesnông dân
- jacquetcờ tào cáo, con sóc
- jacquierNhư jaquier
- jacquotvẹt xám
- jactancethói khoe mẽ, thói làm phách, thói ba hoa
- jacterba hoa
- jaculatoirebài kệ ngắn
- jacéecây cúc đầu sẻ
- jadengọc thạch, đồ ngọc thạch
- jadisngày xưa
- jadéitejađeit
- jaillirphun ra, bắn ra, lóe ra
- jaillissantbắn ra, tung tóe ra, lóe ra
- jaillissementsự phun ra, sự bắn ra, sự lóe ra
- jaishuyền
- jalechậu gỗ
- jalonsào ngắm, cột mốc, mốc
- jalonnementsự đặt sào ngắm, sự cắm sào ngắm
- jalonnerđặt sào ngắm, cắm sào ngắm, đặt sào ngắm trên
- jalonneurngười cắm sào ngầm, lính làm mốc
- jalousementmột cách ghen ghét, bo bo
- jalouserghen ghét, thèm muốn
- jalousielòng ghen ghét, lòng ganh tị, chứng ghen tuông
- jalouxghen ghét, ganh tị, ghen
- jamaiskhông bao giờ, bao giờ, lúc nào
- jamaïquainThuộc đảo Gia-ma-ích
- jambagenét sổ, đố đọc
- jambartNhư jambière
- jambecẳng chân, chân, ống
- jambettechân nhỏ, cẳng chân, dao nhíp xếp
- jambiercơ cẳng chân, gỗ cẳng chân
- jambongiăm bông, đùi
- jambonneauchân giò, ốc móng giò
- jamboreeĐại hội hướng đạo quốc tế
- jambosequả gioi
- jambosiercây gioi
- jambécó chân
- jannước jan, bàn đánh thò lò
- jangadabè đánh cá
- janissairebộ binh thổ
- janotismePhép đặt câu gây hiểu lầm buồn cười
- jansénismeđạo lý khắc khổ
- jansénisteXem jansénisme
- jantevành, vành bánh
- janviertháng giêng
- japonđồ sứ nhật bản, giấy nhật bản
- japonaistiếng nhật
- japonaiserieđồ mỹ nghệ nhật
- japonisantnhà nhật học
- japonismesự sính đồ nhật
- japonistengười sính đồ nhật
- jappementsự sủa ăng ẳng, tiếng sủa ăng ẳng
- jappersủa ăng ẳng
- jappeurhay sủa ăng ẳng, hay sủa vặt
- jaquemarthình người đánh giờ, đồ chơi nện đe
- jaquetteáo jacket, áo bìa
- jaquiercây mít
- jartiếng lóng
- jardinvườn, vùng màu mỡ
- jardinagenghề làm vườn, lối chặt chọn, lối chặt tỉa
- jardinerlàm vườn, chặt chọn, chặt tỉa
- jardinetvườn nhỏ, khoang ướp cá
- jardineuxcó vết
- jardinierngười làm vườn, thùng trồng hoa
- jardinistehọa sĩ cảnh vườn
- jargonbiệt ngữ, tiếng nói khó hiểu
- jargonaphasiechứng bịa tiếng
- jargonnernói biệt ngữ, nói khó hiểu, nói lí nhí
- jarossecây đậu liên lý
- jarovisationNông nghiệp sự xuân hóa
- jarrecái chum, cái thống, lông thỏ
- jarretkhoeo, khuỷu ống
- jarretellebăng treo tất
- jarretertạo thành khuỷu, đi nịt tất cho
- jarretièrenịt, dây siết buồm
- jarretéđi chạm lè
- jarsngỗng đực
- jaschuồng cừu
- jaserkêu ríu rít, líu lo, nói chuyện phiếm
- jaserandây chuyền, áo giáp lưới sắt
- jaseurhay liến miệng, rì rào, người hay liến miệng
- jasminnhài, hương nhài, tinh dầu nhài
- JasonMột tên dành cho nam
- jaspengọc thạch anh, đồ ngọc thạch anh
- jaspertô vân đốm
- jaspinernói chuyện, tán chuyện
- jaspuremàu vân đóm, vân đóm
- jaspécó vân đốm
- jattebát
- jattéebát
- jaugedung tích, sức chứa, trọng tải
- jaugeagesự đo dung tích, sự xác định cỡ, sự đo kích thước
- jaugerxác định dung tích, đo dung tích, xác định cỡ
- jaugeurngười đo dung tích, máy đo dung tích
- jaumièrelỗ luồn trục lái
- jaunevàng, màu vàng, phẩm vàng
- jaune d'œuflòng đỏ, tròng đỏ
- jaunethơi vàng, đồng tiền vàng
- jaunirnhuộm vàng, nhuốm vàng, vàng ra
- jaunissagesự tô vàng
- jaunissanttrở vàng, vàng ra
- jaunissebệnh vàng da, bệnh úa vàng
- jaunissementsự nhuộm vàng, sự nhuốm vàng, sự vàng ra
- jaunâtrevàng vàng, vàng nhạt
- javađiệu java
- javanaistiếng lóng đệm
- javartthú u cổ chân
- javeaubãi bồi
- javelageSự xếp lúa gặt thành đống (trước khi bó thành lượm)
- javelerxếp thành đống, vàng ra
- javeleurmáy gặt xếp đống
- javelinecái thương
- javelleđống lúa gặt, đống muối
- javellisationSự khử trùng bằng nước javen
- javelliserKhử trùng bằng nước javen
- javelotcái lao
- javeléAvoines javelées yến mạch xếp đống bị hấp hơi và biến chất
- jazzbài ja, nhạc ja
- jaïnNgười theo đạo Giai-na
- jaïnismeĐạo Giai-na (ấn Độ)
- jetôi
- je-m'en-fichismesự cóc cần
- je-m'en-fichistecóc cần, mặc kệ mọi chuyện
- je-m'en-foutismeNhư je-m'en-fichisme
- je n'ai pas d'argenttôi không có tiền
- je ne comprends pastôi không hiểu
- je ne sais pastôi không biết
- je t'aimeanh yêu em, em yêu anh
- je vous aimeem yêu anh
- jeanQuần jin (cũng) blue-jean
- jean-foutređồ hèn, đồ khốn nạn
- jeannettethánh giá, thập ác, miếng kê là áo
- jeepxe gíp
- jennymáy kéo sợi
- jennérienVaccination jennérienne (y học) sự chủng đậu theo phương pháp Gienne
- jerezNhư xérès
- jerricanecan
- jerseyáo nịt len, vải jecze
- jersiaisnòi bò jeczi
- jetsự ném, sự quăng, sự phát ra
- jetagesự quãng, sự thả
- jeterném, quăng, đặt
- jeteurKẻ phù phép hại người
- jetisseNhư jectisse
- jetonthẻ, cú
- jettaturaphù phép hại người, phép phù thủy
- jetébước nhảy, thể sự cử bổng
- jetéeđê chắn sóng
- jeusự chơi, trò chơi, phép chơi
- jeu de la biscotteTrò chơi thủ dâm xung quanh bánh quy, ai xuất tinh cuối cùng lên bánh sẽ buộc phải ăn chiếc bánh đó
- jeu de motschơi chữ
- jeudingày thứ năm
- jeunetrẻ, non, trẻ trung
- jeune fillecô gái
- jeune hommethanh niên
- jeunementmới
- jeunessetuổi trẻ, tuổi xuân, thanh niên
- jeunettrẻ măng
- jeunotcòn trẻ, chàng trai
- jeûnesự nhịn ăn, sự nhịn, sự chịu thiếu
- jeûnernhịn ăn, nhịn thèm
- jeûneurngười nhịn ăn
- jiggerbiến thế jigơ
- jiu-jitsuvõ jiuxu
- joaillerienghề kim hoàn, nghề bán kim hoàn, đồ kim hoàn
- joaillierthợ kim hoàn, người bán kim hoàn
- jobviệc làm kiếm tiền
- jobardkhờ khạo, kẻ khờ khạo
- jobarderlừa, lừa gạt
- jobarderiesự khờ khạo, lời nói khờ khạo
- jobelinTiếng lóng của bọn ăn mày
- jocassechim sao tro
- jocisteĐoàn viên Thanh niên công nhân Cơ Đốc
- jockeyngười cưỡi ngựa đua, dô kề
- jocrissechàng ngốc
- jodlerhát í a
- johanniqueThuộc Thánh Giăng (tác giả tập Phúc âm IV)