jardinet
danh từ giống đực (m)
/ʒaʁ.di.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
jardinet nghĩa là vườn nhỏ, khoang ướp cá.
Nghĩa của jardinet
Danh từ · giống đực
- Vườn nhỏ.
- Khoang ướp cá (trên tàu đánh cá).
- Lùm cành cài bẫy (để đánh bắt thú vật nhỏ).
Dạng từ của jardinet
Đi với mạo từ: un jardinet · le jardinet
| Số nhiều | jardinets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jardinet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small garden; shrubbery
Câu hỏi thường gặp
jardinet nghĩa là gì?
jardinet (danh từ) nghĩa là vườn nhỏ, khoang ướp cá.
jardinet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jardinet (giọng Pháp chuẩn): /ʒaʁ.di.nɛ/.
jardinet là giống đực hay giống cái?
jardinet là danh từ giống đực (dùng với un, le).