TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jardiner

/ʒaʁ.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

jardiner nghĩa là làm vườn, chặt chọn, chặt tỉa.

Nghĩa của jardiner

Nội động từ

  1. Làm vườn.
    • Passer sa journée à jardinercả ngày làm vườn

Ngoại động từ

  1. Lâm nghiệp Chặt chọn, chặt tỉa.

Chia động từ jardiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jardinéHiện tại phân từ: jardinant

Hiện tại présent

  • je jardine
  • tu jardines
  • il/elle jardine
  • nous jardinons
  • vous jardinez
  • ils/elles jardinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jardiné
  • tu as jardiné
  • il/elle a jardiné
  • nous avons jardiné
  • vous avez jardiné
  • ils/elles ont jardiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jardinais
  • tu jardinais
  • il/elle jardinait
  • nous jardinions
  • vous jardiniez
  • ils/elles jardinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jardinerai
  • tu jardineras
  • il/elle jardinera
  • nous jardinerons
  • vous jardinerez
  • ils/elles jardineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jardinerais
  • tu jardinerais
  • il/elle jardinerait
  • nous jardinerions
  • vous jardineriez
  • ils/elles jardineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je jardine
  • que tu jardines
  • qu'il/elle jardine
  • que nous jardinions
  • que vous jardiniez
  • qu'ils/elles jardinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jardinai
  • tu jardinas
  • il/elle jardina
  • nous jardinâmes
  • vous jardinâtes
  • ils/elles jardinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jardine (tu)
  • jardinons (nous)
  • jardinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với jardiner

  • J'adore jardiner. Tôi thích làm vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681834

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to garden; to do some gardening

Câu hỏi thường gặp

jardiner nghĩa là gì?

jardiner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm vườn, chặt chọn, chặt tỉa.

jardiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jardiner (giọng Pháp chuẩn): /ʒaʁ.di.ne/.

Chia động từ jardiner ở thì hiện tại thế nào?

je jardine, tu jardines, il/elle jardine, nous jardinons, vous jardinez, ils/elles jardinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.