TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jeté

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒə.te/ giọng máy của trình duyệt

jeté nghĩa là bước nhảy, thể sự cử bổng.

Nghĩa của jeté

Danh từ · giống đực

  1. Bước nhảy (khi nhảy múa).
  2. Thể sự cử bổng (cử tạ).
  3. Dải trang trí (để trên bàn...).

Dạng từ của jeté

Đi với mạo từ: un jeté · le jeté

Số nhiềujetés

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jeté

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với jeté

  • Il a jeté une pierre dans l'étang. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131074
  • Le sort en est jeté. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426865
  • Les dés sont jetés. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369494
  • Où les as-tu jetés ? Bạn đã vứt chúng đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6681048

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jete; strip of fabric or embroidery which is used as an ornament in the direction of the length or width of a table or bed; yarnover

Câu hỏi thường gặp

jeté nghĩa là gì?

jeté (danh từ) nghĩa là bước nhảy, thể sự cử bổng.

jeté phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jeté (giọng Pháp chuẩn): /ʒə.te/.

jeté là giống đực hay giống cái?

jeté là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.