jeté
jeté nghĩa là bước nhảy, thể sự cử bổng.
Nghĩa của jeté
Danh từ · giống đực
- Bước nhảy (khi nhảy múa).
- Thể sự cử bổng (cử tạ).
- Dải trang trí (để trên bàn...).
Dạng từ của jeté
Đi với mạo từ: un jeté · le jeté
| Số nhiều | jetés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jeté
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với jeté
- Il a jeté une pierre dans l'étang. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131074
- Le sort en est jeté. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426865
- Les dés sont jetés. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369494
- Où les as-tu jetés ? Bạn đã vứt chúng đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6681048
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jete; strip of fabric or embroidery which is used as an ornament in the direction of the length or width of a table or bed; yarnover
Câu hỏi thường gặp
jeté nghĩa là gì?
jeté (danh từ) nghĩa là bước nhảy, thể sự cử bổng.
jeté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jeté (giọng Pháp chuẩn): /ʒə.te/.
jeté là giống đực hay giống cái?
jeté là danh từ giống đực (dùng với un, le).