jetée
jetée nghĩa là đê chắn sóng.
Nghĩa của jetée
Danh từ · giống cái
- Đê chắn sóng.
Dạng từ của jetée
Đi với mạo từ: une jetée · la jetée
| Số nhiều | jetées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jetée
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với jetée
- Où les avez-vous jetées ? Bạn đã vứt chúng đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6681049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pier; jetty
Câu hỏi thường gặp
jetée nghĩa là gì?
jetée (danh từ) nghĩa là đê chắn sóng.
jetée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jetée (giọng Pháp chuẩn): /ʒə.te/.
jetée là giống đực hay giống cái?
jetée là danh từ giống cái (dùng với une, la).