TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jeton

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʒə.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

jeton nghĩa là thẻ, cú.

Nghĩa của jeton

Danh từ · giống đực

  1. Thẻ (để tính tiền khi đánh bạc; để bỏ vào máy điện thoại mà gọi người nói chuyện).
  2. Thông tục Cú.
    • Recevoir un jetonbị một cú
  3. Đàn ong rời tổ.

Dạng từ của jeton

Đi với mạo từ: un jeton · le jeton

Số nhiềujetons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jeton

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với jeton

  • avoir les jetons — (thông tục) sợ hãi
  • faux comme un jeton — (thân mật) giả dối
  • jeton de présence — thẻ hiện diện (để tính tiền phụ cấp cho nhân viên ban quản trị một hội)
  • un faux jeton — (thông tục) kẻ giả dối
  • vieux jeton — (thông tục) ông lão

Câu ví dụ với jeton

  • Il commence à avoir les jetons. Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4711316

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a game chip or token, a counter; a coin; a Scrabble tile

Câu hỏi thường gặp

jeton nghĩa là gì?

jeton (danh từ) nghĩa là thẻ, cú.

jeton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jeton (giọng Pháp chuẩn): /ʒə.tɔ̃/.

jeton là giống đực hay giống cái?

jeton là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.