TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jacquemart

danh từ giống đực (m)
/ʒak.maʁ/ giọng máy của trình duyệt

jacquemart nghĩa là Như jaquemart.

Nghĩa của jacquemart

Danh từ · giống đực

  1. Như jaquemart.

Dạng từ của jacquemart

Đi với mạo từ: un jacquemart · le jacquemart

Số nhiềujacquemarts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jacquemart

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jacquemart nghĩa là gì?

jacquemart (danh từ) nghĩa là Như jaquemart.

jacquemart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jacquemart (giọng Pháp chuẩn): /ʒak.maʁ/.

jacquemart là giống đực hay giống cái?

jacquemart là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.