jacquerie
danh từ giống cái (f)
/ʒa.kʁi/ giọng máy của trình duyệt
jacquerie nghĩa là khởi nghĩa nông dân.
Nghĩa của jacquerie
Danh từ · giống cái
- Sử học Khởi nghĩa nông dân (Pháp).
Dạng từ của jacquerie
Đi với mạo từ: une jacquerie · la jacquerie
| Số nhiều | jacqueries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jacquerie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jacquerie (peasant revolt)
Câu hỏi thường gặp
jacquerie nghĩa là gì?
jacquerie (danh từ) nghĩa là khởi nghĩa nông dân.
jacquerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jacquerie (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.kʁi/.
jacquerie là giống đực hay giống cái?
jacquerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).