TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jaune d'œuf

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ʒon d‿œf/

jaune d'œuf nghĩa là lòng đỏ, tròng đỏ.

Nghĩa của jaune d'œuf

Danh từ · giống đực

  1. Lòng đỏ, tròng đỏ.

Dạng từ của jaune d'œuf

Đi với mạo từ: un jaune d'œuf · le jaune d'œuf

Số nhiềujaunes d'œuf

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaune d'œuf

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ egg yolk

Câu hỏi thường gặp

jaune d'œuf nghĩa là gì?

jaune d'œuf (danh từ) nghĩa là lòng đỏ, tròng đỏ.

jaune d'œuf là giống đực hay giống cái?

jaune d'œuf là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.