jaune d'œuf
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ʒon d‿œf/
jaune d'œuf nghĩa là lòng đỏ, tròng đỏ.
Nghĩa của jaune d'œuf
Danh từ · giống đực
- Lòng đỏ, tròng đỏ.
Dạng từ của jaune d'œuf
Đi với mạo từ: un jaune d'œuf · le jaune d'œuf
| Số nhiều | jaunes d'œuf |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaune d'œuf
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ egg yolk
Câu hỏi thường gặp
jaune d'œuf nghĩa là gì?
jaune d'œuf (danh từ) nghĩa là lòng đỏ, tròng đỏ.
jaune d'œuf là giống đực hay giống cái?
jaune d'œuf là danh từ giống đực (dùng với un, le).