TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jaillissant

/ʒa.ji.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

jaillissant nghĩa là bắn ra, tung tóe ra, lóe ra, lộ ra.

Nghĩa của jaillissant

Tính từ

  1. Bắn ra, tung tóe ra, phọt ra.
    • Eaux jaillissantesnước tung toé ra
  2. Lóe ra, lộ ra, bật ra.
    • Emotions jaillissantescảm xúc lộ ra

Dạng từ của jaillissant

Số nhiềujaillissants
Giống cáijaillissante /ʒa.ji.sɑ̃t/
Giống cái số nhiềujaillissantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaillissant

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gushing, springing

Câu hỏi thường gặp

jaillissant nghĩa là gì?

jaillissant (tính từ) nghĩa là bắn ra, tung tóe ra, lóe ra, lộ ra.

jaillissant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jaillissant (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.ji.sɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.