jaillissement
jaillissement nghĩa là sự phun ra, sự bắn ra, sự lóe ra, sự lộ ra.
Nghĩa của jaillissement
Danh từ · giống đực
- Sự phun ra, sự bắn ra, sự tóe ra, sự phọt ra.
- Sự lóe ra, sự lộ ra, sự bật ra.
- Jaillissement des idéessự bật ý kiến ra
Dạng từ của jaillissement
Đi với mạo từ: un jaillissement · le jaillissement
| Số nhiều | jaillissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaillissement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spurt; gush
Câu hỏi thường gặp
jaillissement nghĩa là gì?
jaillissement (danh từ) nghĩa là sự phun ra, sự bắn ra, sự lóe ra, sự lộ ra.
jaillissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaillissement (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.jis.mɑ̃/.
jaillissement là giống đực hay giống cái?
jaillissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).