jais
danh từ giống đực (m)
/ʒɛ/ giọng máy của trình duyệt
jais nghĩa là huyền.
Nghĩa của jais
Danh từ · giống đực
- Huyền.
- Noir comme du jaisđen nhánh như hạt huyền
- Yeux de jaismắt (đen) hạt huyền
Dạng từ của jais
Đi với mạo từ: un jais · le jais
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jet
Câu hỏi thường gặp
jais nghĩa là gì?
jais (danh từ) nghĩa là huyền.
jais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jais (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛ/.
jais là giống đực hay giống cái?
jais là danh từ giống đực (dùng với un, le).