TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jale

danh từ giống cái (f)
/ʒal/ giọng máy của trình duyệt

jale nghĩa là chậu gỗ.

Nghĩa của jale

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng địa phương Chậu gỗ (đựng nho).
  2. Khoa đo lường, từ cũ nghĩa cũ Jan (tương đương một galông).

Dạng từ của jale

Đi với mạo từ: une jale · la jale

Câu hỏi thường gặp

jale nghĩa là gì?

jale (danh từ) nghĩa là chậu gỗ.

jale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jale (giọng Pháp chuẩn): /ʒal/.

jale là giống đực hay giống cái?

jale là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.