jatte
danh từ giống cái (f)
/ʒat/ giọng máy của trình duyệt
jatte nghĩa là bát.
Nghĩa của jatte
Danh từ · giống cái
- Bát.
- Jatte en porcelainebát sứ
- Une jatte de laitmột bát sữa
Dạng từ của jatte
Đi với mạo từ: une jatte · la jatte
| Số nhiều | jattes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pan, bowl; skeel
Câu hỏi thường gặp
jatte nghĩa là gì?
jatte (danh từ) nghĩa là bát.
jatte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jatte (giọng Pháp chuẩn): /ʒat/.
jatte là giống đực hay giống cái?
jatte là danh từ giống cái (dùng với une, la).