TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

javeleur

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

javeleur nghĩa là máy gặt xếp đống.

Nghĩa của javeleur

Danh từ · giống cái

  1. Người xếp đống lúa gặt.
  2. Nông Máy gặt xếp đống.

Dạng từ của javeleur

Đi với mạo từ: une javeleur · la javeleur

Câu hỏi thường gặp

javeleur nghĩa là gì?

javeleur (danh từ) nghĩa là máy gặt xếp đống.

javeleur là giống đực hay giống cái?

javeleur là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.