javeline
danh từ giống cái (f)
/ʒa.vlin/ giọng máy của trình duyệt
javeline nghĩa là cái thương.
Nghĩa của javeline
Danh từ · giống cái
- Cái thương.
Dạng từ của javeline
Đi với mạo từ: une javeline · la javeline
| Số nhiều | javelines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với javeline
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ javelin
Câu hỏi thường gặp
javeline nghĩa là gì?
javeline (danh từ) nghĩa là cái thương.
javeline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của javeline (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.vlin/.
javeline là giống đực hay giống cái?
javeline là danh từ giống cái (dùng với une, la).