javelle
danh từ giống cái (f)
/ʒa.vɛl/ giọng máy của trình duyệt
javelle nghĩa là đống lúa gặt, đống muối.
Nghĩa của javelle
Danh từ · giống cái
- Đống lúa gặt (chưa bó thành lượm).
- Đống muối (trên ruộng muối).
- Tiếng địa phương Bó cành.
Dạng từ của javelle
Đi với mạo từ: une javelle · la javelle
| Số nhiều | javelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bundle, gavel (of corn); swathe
Câu hỏi thường gặp
javelle nghĩa là gì?
javelle (danh từ) nghĩa là đống lúa gặt, đống muối.
javelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của javelle (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.vɛl/.
javelle là giống đực hay giống cái?
javelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).