Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ J — trang 2
393 mục từ bắt đầu bằng chữ J, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/2
- johanniteJohanit
- joiesự vui sướng, sự vui mừng, niềm vui
- joindrenối, gắn thêm, kết hợp
- jointchỗ nối, chỗ khớp, kẽ
- jointerđấu mép
- jointifnối ghép
- jointoyertrét kẽ
- jointurechỗ nối, chỗ khớp, tài tháo vát
- jointéCourt-jointé (có) cổ chân ngắn (ngựa)
- joker(đánh cờ) quân phăng-teo
- jolixinh, đẹp, hay
- joliessevẻ xinh đẹp
- jolimentxinh, đẹp, hay
- jonccây bấc, gậy song
- joncerđan mặt bấc, đan mặt cói
- joncherrắc lên, rải lên, phủ
- jonchetque nhấc
- jonchéehoa lá rắc đường, vật rải trên đất
- jonctionsự nối, sự hợp lại, nơi hợp nhau
- jonglertung hứng
- jonglerietrò tung hứng, thủ đoạn
- jongleurnghệ sĩ ca múa
- jonkheerquý tộc
- jonquethuyền mành, ghe
- jonquillethủy tiên bấc
- josephgiấy jozep
- joséphismeChính sách Giô-dép (nhằm hạ bớt uy thế của giáo hội)
- jotađiệu khota
- jottereaumá cột buồm
- jouablecó thể chơi được, có thể diễn được
- joubarbecây râu thần
- jouemá
- jouerchơi, giỡn, lung linh
- jouetđồ chơi, trò đùa
- joueurngười chơi, người ham chơi, ham chơi
- joufflucó má phính, bầu bầu
- jougách, đòn cân
- jouirhưởng, hưởng thụ, được
- jouissancesự hưởng, sự hưởng thụ, sự vui sướng
- jouissantthú vị, khoái trá, hưởng thụ
- jouisseurkẻ hưởng lạc
- joujouđồ chơi, vật xinh xinh
- journgày, ánh sáng
- jour après jourNgày này qua ngày khác
- journalnhật ký, báo hằng ngày, báo
- journalierhàng ngày, công nhật, người làm công nhật
- journalismenghề làm báo, thể văn báo chí, văn báo chí
- journalistenhà báo
- journalistiqueXem journal 2
- journellementhàng ngày, thường
- journéengày, ngày công
- joutecuộc đấu, cuộc đua tranh
- jouterđấu, đua tranh, cưỡi ngựa đấu giáo
- jouteurngười đấu, người đua tranh, người đấu giáo
- jouvencenguồn thanh xuân, cái làm trẻ lại
- jouvenceauthanh niên, chàng trai
- jouxtegần, gần cạnh
- jouxterở gần
- jouéebề dày tường cửa
- jovialvui tính, vui vẻ, vui
- jovialementvui vẻ, vui
- jovialitétính vui
- jovienThuộc sao Mộc
- joyauđồ châu báu, đồ quý giá
- joyeusementvui sướng, vui mừng, vui vẻ
- joyeusetécâu đùa vui, chuyện đùa vui
- joyeuxvui sướng, vui mừng, vui vẻ
- joyeux anniversairechúc mừng sinh nhật
- jubartecá voi bướu
- jubilaiređại xá
- jubilantvui mừng hớn hở
- jubilervui mừng hớn hở
- jubilésự đại xá, năm đại xá
- jubétòa giảng
- jucherđậu ngủ, ở trên cao, đặt rất cao
- juchoirsào đậu, chuồng tầng
- juchéđặt trên cao, ở cao
- judaskẻ phản bội, lỗ nhìn, lỗ rình
- judaïcitétính do thái
- judaïquecâu nệ từ cú
- judaïsantdo thái hóa
- judaïserdo thái hóa
- judaïsmeđạo do thái
- judellechim sâm cầm
- judiciairexét xử, do tòa quyết định, năng lực phán đoán
- judiciairementTheo hình thức tư pháp, bằng con đường tư pháp
- judicieusementsáng suốt, đúng đắn
- judicieuxsáng suốt, đúng đắn
- judovõ juđô
- judokavõ sĩ juđô
- judéo-christianismeGiáo lý Do Thái-Cơ Đốc
- judéo-chrétienDo Thái-Cơ đốc
- jugalOs jugal (giải phẫu) xương gò má
- jugethẩm phán, quan tòa, người phân xử
- jugeablecó thể xét xử
- jugementsự xét xử, bản án, năng lực phán đoán
- jugeoteóc phán đoán, lương tri
- jugerphán xét, tự nhận xét, tự đánh giá
- jugeurNgười xét đoán nông cạn, người phê phán hời hợt
- jugulairecổ, cảnh, quai mũ
- jugulerngăn chặn, bóp họng, bóp cổ
- juifhám lợi, hà tiện
- juillettháng bảy
- juintháng sáu
- juiveriebọn do thái, khu do thái
- jujubequả táo ta, bột táo ta
- jujubiercây táo ta
- juke-boxmáy hát tự động
- julepnước ngọt, nước chiêu
- juleschồng, tình nhân
- jumboxe khoan
- jumeausinh đôi, sóng đôi, cơ sinh đôi
- jumelCoton jumel; (ngành dệt) bông Ai cập dài sợi
- jumelagesự cặp đôi, sự ghép đôi, sự kết nghĩa
- jumelercặp đôi, xếp đôi, chập đôi
- jumelécặp đôi, ghép đôi, chập đôi
- jumentngựa cái
- jumpingCuộc đua ngựa vượt rào
- junglerừng rậm
- juniorthứ, em, thanh niên
- junkerlính quý tộc, địa chủ quý tộc
- junonienThuộc nữ thần Giu-nông
- juntehội đồng hành chính, nhóm đảo chính
- jupeváy
- jupe-culottequần cộc váy
- jupetteváy cộc
- jupierthợ may váy
- jupitérientỏ vẻ quyền uy
- juponváy trong, đàn bà con gái, gái
- juponnermặc váy trong cho
- jurandeBan quản lý phường hội
- jurassienThuộc Giu-ra (dãy núi ở Pháp và Thụy Sĩ)
- jurassiquekỷ jura, hệ jura
- juratoireCaution juratoire; (luật học, pháp lý) lời tuyên thệ bảo lãnh
- jurementlời báng bổ
- jurerthề, thề nguyền, chói
- jureurLinh mục đã tuyên thệ (thời cách mạng Pháp)
- juridictionquyền xét xử, tài phán, cấp tòa án
- juridictionnelXem juridiction
- juridiquetrước tòa
- juridiquementvề mặt pháp lý
- juridismechủ nghĩa pháp lý
- jurisconsultenhà luật học, cố vấn pháp lý
- jurisprudencepháp chế, lối xét xử
- jurisprudentielXem jurisprudence 2
- juristenhà luật học, luật gia
- juronlời rủa
- juryban hội thẩm, ban bồi thẩm, hội đồng
- juréhội thẩm, bồi thẩm, lời tuyên thệ
- jusnước ép, nước vắt, cà phê
- jusantnước triều xuống
- jusqu'au-boutismechính sách cực đoan
- jusqu'au-boutistekẻ cực đoan
- jusqu'àđến
- jusqu'à ce quecho đến khi, đến khi
- jusqueđến, cho đến, đến mức
- jusque-làcho đến lúc đó, đến chỗ đó
- jusquesNhư jusque
- jusquiamecây kỳ nham
- jussionsắc mệnh
- justaucorpsáo chẽn
- justecông bằng, chính đáng, cái công bằng
- justementđúng, công bằng
- justessesự đúng đắn, sự chính xác
- justicesự công bằng, chính nghĩa, công lý
- justiciableThuộc quyền xét xử
- justiciergia hình
- justifiablecó thể bào chữa, có thể biện bạch, có thể giải thích
- justifiantcông chính hóa
- justificateurbào chữa, biện bạch
- justificatifđể bào chữa, để biện bạch, để chứng minh
- justificationsự bào chữa, sự biện bạch, sự chứng minh
- justifierbào chữa, biện bạch, giải thích
- juséenước vỏ sồi
- juteđay
- juterrỉ nước
- juteuseXem juteux
- juteuxcó nhiều nước, có lợi, béo bở
- juvénatthời kỳ tập sự
- juvénileCủa thanh niên
- juvénilitétính thanh niên
- juxtalinéairetraduction juxtalinéaire
- juxtaposablecó thể kề nhau
- juxtaposerđặt kề nhau
- juxtapositionsự đặt kề nhau, sự kề nhau
- juxtaposékề
- jéjunumruột chay, hỗng tràng
- jéroboamchai to
- jérémiadeLời than vãn ai oán
- jésuitethầy tu dòng tên
- jésuitiquegiả dối xảo trá
- jésuitismeđạo lý dòng tên
- jésuskhổ giấy jexu, xúc xích to