joyau
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒwa.jo/ giọng máy của trình duyệt
joyau nghĩa là đồ châu báu, đồ quý giá.
Nghĩa của joyau
Danh từ · giống đực
- Đồ châu báu.
- Đồ quý giá.
Dạng từ của joyau
Đi với mạo từ: un joyau · le joyau
| Số nhiều | joyaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jewel (valuable object for ornamentation)
Câu hỏi thường gặp
joyau nghĩa là gì?
joyau (danh từ) nghĩa là đồ châu báu, đồ quý giá.
joyau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joyau (giọng Pháp chuẩn): /ʒwa.jo/.
joyau là giống đực hay giống cái?
joyau là danh từ giống đực (dùng với un, le).