jubarte
danh từ giống cái (f)
/ʒy.baʁt/ giọng máy của trình duyệt
jubarte nghĩa là cá voi bướu.
Nghĩa của jubarte
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá voi bướu.
Dạng từ của jubarte
Đi với mạo từ: une jubarte · la jubarte
| Số nhiều | jubartes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jubarte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humpback whale
Câu hỏi thường gặp
jubarte nghĩa là gì?
jubarte (danh từ) nghĩa là cá voi bướu.
jubarte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jubarte (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.baʁt/.
jubarte là giống đực hay giống cái?
jubarte là danh từ giống cái (dùng với une, la).