jument
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒy.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
jument nghĩa là ngựa cái.
Nghĩa của jument
Danh từ · giống cái
- Ngựa cái.
- jument poulinièrexem poulinière
Dạng từ của jument
Đi với mạo từ: une jument · la jument
| Số nhiều | juments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jument
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mare (female horse); a tall, slim and beautiful woman
Câu hỏi thường gặp
jument nghĩa là gì?
jument (danh từ) nghĩa là ngựa cái.
jument phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jument (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.mɑ̃/.
jument là giống đực hay giống cái?
jument là danh từ giống cái (dùng với une, la).