jumping
danh từ giống đực (m)
/dʒœ̃.piŋ/ giọng máy của trình duyệt
jumping nghĩa là Cuộc đua ngựa vượt rào.
Nghĩa của jumping
Danh từ · giống đực
- Cuộc đua ngựa vượt rào.
Dạng từ của jumping
Đi với mạo từ: un jumping · le jumping
| Số nhiều | jumpings |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ show jumping (equestrian discipline); a form of movement in which a body propels itself through the air
Câu hỏi thường gặp
jumping nghĩa là gì?
jumping (danh từ) nghĩa là Cuộc đua ngựa vượt rào.
jumping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jumping (giọng Pháp chuẩn): /dʒœ̃.piŋ/.
jumping là giống đực hay giống cái?
jumping là danh từ giống đực (dùng với un, le).