jungle
jungle nghĩa là rừng rậm.
Nghĩa của jungle
Danh từ · giống cái
- Rừng rậm.
- fièvre des junglesbệnh sốt rét rừng
Dạng từ của jungle
Đi với mạo từ: une jungle · la jungle
| Số nhiều | jungles |
Câu ví dụ với jungle
- Les tigres vivent dans la jungle, les lions dans la savane. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675591
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jungle (large humid forest); jungle (dog eat dog place, lawless area)
Câu hỏi thường gặp
jungle nghĩa là gì?
jungle (danh từ) nghĩa là rừng rậm.
jungle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jungle (giọng Pháp chuẩn): /ʒœ̃ɡl/.
jungle là giống đực hay giống cái?
jungle là danh từ giống cái (dùng với une, la).