TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jéroboam

danh từ giống đực (m)
/ʒe.ʁɔ.bɔ.am/ giọng máy của trình duyệt

jéroboam nghĩa là chai to.

Nghĩa của jéroboam

Danh từ · giống đực

  1. Chai to (hơn ba lít).
    • Un jéroboam de champagnemột chai to sâm banh

Dạng từ của jéroboam

Đi với mạo từ: un jéroboam · le jéroboam

Số nhiềujéroboams

Câu hỏi thường gặp

jéroboam nghĩa là gì?

jéroboam (danh từ) nghĩa là chai to.

jéroboam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jéroboam (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ʁɔ.bɔ.am/.

jéroboam là giống đực hay giống cái?

jéroboam là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.