jéroboam
danh từ giống đực (m)
/ʒe.ʁɔ.bɔ.am/ giọng máy của trình duyệt
jéroboam nghĩa là chai to.
Nghĩa của jéroboam
Danh từ · giống đực
- Chai to (hơn ba lít).
- Un jéroboam de champagnemột chai to sâm banh
Dạng từ của jéroboam
Đi với mạo từ: un jéroboam · le jéroboam
| Số nhiều | jéroboams |
Câu hỏi thường gặp
jéroboam nghĩa là gì?
jéroboam (danh từ) nghĩa là chai to.
jéroboam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jéroboam (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ʁɔ.bɔ.am/.
jéroboam là giống đực hay giống cái?
jéroboam là danh từ giống đực (dùng với un, le).