jérémiade
danh từ giống cái (f)
/ʒe.ʁe.mjad/ giọng máy của trình duyệt
jérémiade nghĩa là Lời than vãn ai oán.
Nghĩa của jérémiade
Danh từ · giống cái
- Thân mật Lời than vãn ai oán.
Dạng từ của jérémiade
Đi với mạo từ: une jérémiade · la jérémiade
| Số nhiều | jérémiades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moaning, whining; jeremiad
Câu hỏi thường gặp
jérémiade nghĩa là gì?
jérémiade (danh từ) nghĩa là Lời than vãn ai oán.
jérémiade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jérémiade (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ʁe.mjad/.
jérémiade là giống đực hay giống cái?
jérémiade là danh từ giống cái (dùng với une, la).