jésuite
danh từ giống đực (m)
/ʒe.zɥit/ giọng máy của trình duyệt
jésuite nghĩa là thầy tu dòng tên.
Nghĩa của jésuite
Danh từ · giống đực
- Thầy tu dòng Tên.
- Nghĩa xấu Người giả dối xảo trá.
Tính từ
- Style jésuite lối kiến trúc dòng Tên.
Dạng từ của jésuite
Đi với mạo từ: un jésuite · le jésuite
| Số nhiều | jésuites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Jesuit
Câu hỏi thường gặp
jésuite nghĩa là gì?
jésuite (danh từ, tính từ) nghĩa là thầy tu dòng tên.
jésuite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jésuite (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.zɥit/.
jésuite là giống đực hay giống cái?
jésuite là danh từ giống đực (dùng với un, le).