TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

joli

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʒɔ.li/ giọng máy của trình duyệt

joli nghĩa là xinh, đẹp, hay, tốt.

Nghĩa của joli

Tính từ

  1. Xinh, đẹp, xinh đẹp.
    • Jolie fillecô gái xinh đẹp
  2. Hay, tốt; khá.
    • De jolis versnhững câu thơ hay
  3. Mỉa mai Đẹp gớm, hay ho gớm, tệ hại.
    • joli à croquerxem croquer
    • joli comme un cœurrất xinh; rất dễ yêu

Danh từ · giống đực

  1. Cái xinh đẹp.
    • c'est du joli!đẹp mặt chửa!, hay ho gớm!

Dạng từ của joli

Số nhiềujolis
Giống cáijolie
Giống cái số nhiềujolies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joli

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của joli

Câu ví dụ với joli

  • Une jolie serveuse s'occupa de nous. Một cô hầu bàn đẹp phục vụ chúng tôi.Tatoeba #563853
  • Cette chenille se transformera en un joli papillon. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5998413
  • Il s'est marié avec une jolie fille. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15358
  • Marie est une très jolie fille. Mary là một cô gái rất xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437245
  • Y a-t-il de jolies femmes, ici ? Có gái đẹp ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4615422
  • Comme cette fleur est jolie ! Bông hoa này đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442121
  • Il épousa une jolie fille. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936990
  • La maison que Tom a construite est vraiment jolie. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2310602

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pretty; cute; jolly, nice, pleasant, agreeable

Câu hỏi thường gặp

joli nghĩa là gì?

joli (tính từ, danh từ) nghĩa là xinh, đẹp, hay, tốt.

joli phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joli (giọng Pháp chuẩn): /ʒɔ.li/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.