TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mignon

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mi.ɲɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

mignon nghĩa là xinh xắn, dễ ưa, đáng yêu, người xinh xắn.

Nghĩa của mignon

Tính từ

  1. Xinh xắn.
    • Visage mignonmặt xinh xắn
  2. Thân mật Dễ ưa, đáng yêu.

Danh từ · giống đực

  1. Người xinh xắn.
  2. Thân mật Cậu bé đáng yêu (tiếng gọi âu yếm).
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Người được yêu quý, người được sủng ái.
    • Les mignons de Henri III(sử học) các sủng thần của Hăng Ri III

Dạng từ của mignon

Số nhiềumignons
Giống cáimignonne /mi.ɲɔn/
Giống cái số nhiềumignonnes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mignon

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với mignon

  • C'est mignon. Nó ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2397178
  • Je ne sortirai pas avec qui que ce soit qui n'est pas mignon. Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3228678
  • Je ne filerai pas de rencard à qui que ce soit qui n'est pas mignon. Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3228677
  • Ils sont tous deux très mignons. Cả hai đều rất dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133573
  • Elle est vraiment mignonne. Cô ấy thực sự dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451166
  • Les chats sont mignons. Mèo thì dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5661755
  • Les araignées sont mignonnes. Nhện dễ thương mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9769419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cute (of a baby, an animal, etc.); cute (sexually attractive)
  • Danh từ a small pastry

Câu hỏi thường gặp

mignon nghĩa là gì?

mignon (tính từ, danh từ) nghĩa là xinh xắn, dễ ưa, đáng yêu, người xinh xắn.

mignon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mignon (giọng Pháp chuẩn): /mi.ɲɔ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.