mignonne
mignonne nghĩa là cô gái, cô nàng.
Nghĩa của mignonne
Danh từ · giống cái
- Thông tục Cô gái.
- Thân mật Cô nàng (tiếng gọi âu yếm).
- Lê minhon (vỏ đỏ), mận minhon (vỏ vàng).
Dạng từ của mignonne
Đi với mạo từ: une mignonne · la mignonne
Câu ví dụ với mignonne
- Elle est vraiment mignonne. Cô ấy thực sự dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451166
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
mignonne nghĩa là gì?
mignonne (danh từ) nghĩa là cô gái, cô nàng.
mignonne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mignonne (giọng Pháp chuẩn): /mi.ɲɔn/.
mignonne là giống đực hay giống cái?
mignonne là danh từ giống cái (dùng với une, la).