TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

joncher

/ʒɔ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

joncher nghĩa là rắc lên, rải lên, phủ, phủ đầy.

Nghĩa của joncher

Ngoại động từ

  1. Rắc lên, rải lên.
    • Joncher la terre de fleursrải hoa lên đất
  2. Phủ, phủ đầy.
    • Champ de bataille jonché de cadavresbãi chiến trường phủ đầy xác chết

Chia động từ joncher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jonchéHiện tại phân từ: jonchant

Hiện tại présent

  • je jonche
  • tu jonches
  • il/elle jonche
  • nous jonchons
  • vous jonchez
  • ils/elles jonchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jonché
  • tu as jonché
  • il/elle a jonché
  • nous avons jonché
  • vous avez jonché
  • ils/elles ont jonché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jonchais
  • tu jonchais
  • il/elle jonchait
  • nous jonchions
  • vous jonchiez
  • ils/elles jonchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je joncherai
  • tu joncheras
  • il/elle jonchera
  • nous joncherons
  • vous joncherez
  • ils/elles joncheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je joncherais
  • tu joncherais
  • il/elle joncherait
  • nous joncherions
  • vous joncheriez
  • ils/elles joncheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je jonche
  • que tu jonches
  • qu'il/elle jonche
  • que nous jonchions
  • que vous jonchiez
  • qu'ils/elles jonchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jonchai
  • tu jonchas
  • il/elle joncha
  • nous jonchâmes
  • vous jonchâtes
  • ils/elles jonchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jonche (tu)
  • jonchons (nous)
  • jonchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scatter, sprinkle (e.g. flowers); to cover, litter, to be strewn over (be widespread, be sprawled across/around)

Câu hỏi thường gặp

joncher nghĩa là gì?

joncher (ngoại động từ) nghĩa là rắc lên, rải lên, phủ, phủ đầy.

joncher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joncher (giọng Pháp chuẩn): /ʒɔ̃.ʃe/.

Chia động từ joncher ở thì hiện tại thế nào?

je jonche, tu jonches, il/elle jonche, nous jonchons, vous jonchez, ils/elles jonchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.