TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jonchet

danh từ giống đực (m)
/ʒɔ̃.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt

jonchet nghĩa là que nhấc.

Nghĩa của jonchet

Danh từ · giống đực

  1. Que nhấc.
    • Jouer aux jonchetschơi nhấc que

Dạng từ của jonchet

Đi với mạo từ: un jonchet · le jonchet

Số nhiềujonchets

Câu hỏi thường gặp

jonchet nghĩa là gì?

jonchet (danh từ) nghĩa là que nhấc.

jonchet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jonchet (giọng Pháp chuẩn): /ʒɔ̃.ʃɛ/.

jonchet là giống đực hay giống cái?

jonchet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.