jonchet
danh từ giống đực (m)
/ʒɔ̃.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt
jonchet nghĩa là que nhấc.
Nghĩa của jonchet
Danh từ · giống đực
- Que nhấc.
- Jouer aux jonchetschơi nhấc que
Dạng từ của jonchet
Đi với mạo từ: un jonchet · le jonchet
| Số nhiều | jonchets |
Câu hỏi thường gặp
jonchet nghĩa là gì?
jonchet (danh từ) nghĩa là que nhấc.
jonchet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jonchet (giọng Pháp chuẩn): /ʒɔ̃.ʃɛ/.
jonchet là giống đực hay giống cái?
jonchet là danh từ giống đực (dùng với un, le).