jonchée
danh từ giống cái (f)
/ʒɔ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
jonchée nghĩa là hoa lá rắc đường, vật rải trên đất.
Nghĩa của jonchée
Danh từ · giống cái
- Hoa lá rắc đường (khi có đám rước...).
- Nghĩa rộng Vật rải trên đất.
- Bánh pho mát (đổ khuôn trong) khay bấc.
Dạng từ của jonchée
Đi với mạo từ: une jonchée · la jonchée
| Số nhiều | jonchées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a kind of fresh cheese from the Charente-Maritime department of France.
Câu hỏi thường gặp
jonchée nghĩa là gì?
jonchée (danh từ) nghĩa là hoa lá rắc đường, vật rải trên đất.
jonchée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jonchée (giọng Pháp chuẩn): /ʒɔ̃.ʃe/.
jonchée là giống đực hay giống cái?
jonchée là danh từ giống cái (dùng với une, la).