TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

joncer

giọng máy của trình duyệt

joncer nghĩa là đan mặt bấc, đan mặt cói.

Nghĩa của joncer

Ngoại động từ

  1. Đan mặt bấc, đan mặt cói (cho ghế).

Câu hỏi thường gặp

joncer nghĩa là gì?

joncer (ngoại động từ) nghĩa là đan mặt bấc, đan mặt cói.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.